Nhãn hiệu ELCO

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
774908
Ngày nộp đơn
22/08/2001
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ELCO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 774908 ngày 22/08/2001, chủ đơn là ELCOTHERM AG. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do GIDIEMME S.R.L. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 14 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ELCO
Số đơn
774908
Ngày nộp đơn
22/08/2001
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/08/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Pipelines of metal for heating, ventilation, air-conditioning and sanitary installations and parts thereof; fastening tabs of metal; pipes and pipe junction pieces of metal, taps, valves of metal for water pipelines.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Pumps and parts thereof, in particular circulating pumps; pump assemblies essentially consisting of pumps, mixers, distributors and manometers for the transportation of water in hot and warm water systems; ball cocks, equalizing tanks, fittings, valves, servomechanisms, nozzles, heat exchangers, all the above goods as machines, machine parts or parts of heating installations.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Physical, electrical and electronic measurement and control units and control valves for heating installations and heating regulators; valve heads with pressure gauges; regulating valves; time switch clocks; thermostats; heating control systems essentially consisting of boilers, oil, gas or dual-fuel burners, heat accumulators, control units, hydraulic distributors, circulating pumps and parts thereof; data carriers of all types; computer software; electric and electronic installations for the remote control of heating, ventilation, air-conditioning, water supply and steam generating installations; signalling systems; electric storage blocks.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Heating, ventilation, water supply and steam generating installations, in particular oil, gas and dual-fuel burners and non-electrical parts thereof; boilers for oil, gas and dual-fuel burners and for solid fuels; sanitary installations, in particular shower enclosures; air-conditioning installations; air heaters; atmospheric gas burners and gas boilers operated with atmospheric gas burners; heating control systems essentially consisting of boilers, oil, gas or dual-fuel burners and/or solar accumulators, heat accumulators, control units and circulating pumps and parts thereof, hydraulic distributors, ignition systems; hot-water tanks and water heaters; heat and circulating pumps; gas and oil burner condensing heat installations essentially consisting of condensing heat systems, condensation traps, heat exchangers, ceramic surface burners, circulating pumps, and exhaust systems with plastic or metal pipes; solar accumulators and heating installations consisting of solar accumulators; photovoltaic installations essentially consisting of solar cells for electricity generation, impedance transformers, control units and parts thereof; control and safety accessories for solar accumulators, photovoltaic, oil and gas installations and pipelines, water systems and pipelines; thermal power coupling installations and parts thereof; water heaters essentially consisting of heat exchangers and tanks.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Insulation materials, pipe junction pieces not of metal; pipelines of plastic and composite materials for heating, ventilation and water supply installations and air-conditioning installations; pipe junction pieces not of metal.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Installation, assembly, maintenance and repair of heating, ventilation, water supply and air-conditioning installations.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Technical advice and construction and design planning in the area of heating, ventilation and air-conditioning engineering, in particular of heat engineering installations, of solar accumulators and heat pumps and the installation, assembly, maintenance and repair thereof; design planning, technical project planning; research and development in the area of engineering, in particular heating, ventilation and air-conditioning engineering; engineering work; drawing-up of technical expert reports; rental, maintenance and updating of computer software, creation of data processing programs.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ELCOTHERM AG

Sarganserstrasse 100, CH-7324 VILTERS/SG (CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

GIDIEMME S.R.L.

Via Giardini, 474/MI-41100 Modena (IT)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

14 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AM, AU, AZ, BG, BT, BY, CH, CN, CU, CY, CZ, DZ, EG, GE, HU, IR, IS, KE, KG, KP, KZ, LR, LS, MA, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, PL, RS, RU, SD, SE, SG, SI, SL, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, AM, AU, AZ, BG, BT, BY, CH, CN, CU, CY, CZ, DZ, EG, GE, HU, IR, IS, KE, KG, KP, KZ, LR, LS, MA, MD, ME, MK, MN, MZ, NA, PL, RS, SD, SE, SG, SI, SL, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  3. Change of ownership

    Thủ tục khác
  4. Statement indicating that the mark is protected for all the goods and services requested, VN

    Thủ tục khác
  5. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. Subsequent designation, AL, AM, AU, BG, BT, BY, CU, CY, DZ, EG, GE, IR, IS, JP, KE, KG, KP, KR, LR, LS, MA, MD, MK, MN, MZ, NA, SD, SG, SI, SL, SZ, TJ, TM, UA, US, UZ, VN, YU, ZM

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  10. Change of ownership

    Thủ tục khác
  11. Change of ownership

    Thủ tục khác
  12. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  13. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  14. International Registration, AZ, CH, CN, CZ, HU, KZ, PL, SE, TR

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ELCO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 774908 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ELCO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ELCO?
Chủ đơn là ELCOTHERM AG, địa chỉ Sarganserstrasse 100, CH-7324 VILTERS/SG (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ELCO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/08/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/08/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ELCO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ