Nhãn hiệu ABN

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
745298
Ngày nộp đơn
26/09/2000
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 36

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ABN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 745298 ngày 26/09/2000, chủ đơn là ABN AMRO Bank N.V.. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Merkenbureau Knijff @ Partners đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/04/2002.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ABN
Số đơn
745298
Ngày nộp đơn
26/09/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/09/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Business advisory services, consultancy and information; assistance, advisory services and consultancy with regard to business planning, business analysis, business management, and business organization; business investigations, evaluations, expert appraisals, information and research; collection, preparation, composition, storage, processing, acquisition and provision of business information, data, statistics and indices; business studies and preparation of business reports; economic forecasts and analyses for business and financial purposes; marketing analyses, marketing research and marketing studies for business and financial purposes.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Banking services; stock broking; intermediary services regarding the negotiation and the placement of bonds, shares, stocks and other similar negotiable securities; investment of capitals and funds; factoring; financing, loans, credits and mortgages; lease-purchase financing; insurance and intermediary services with regard to insurance and insurance guarantees; services rendered in the field of funds transfers, money and foreign exchange trading; provision of guarantees within the field of finance, banking and insurance; services of investment companies and investment funds; asset management; advisory services and consultancy with regard to all aforementioned services; financial advisory services, consultancy and information; assistance, advisory services and consultancy with regard to financial planning, analysis, policy and organization; financial studies, evaluations, expert appraisals, information and research projects; collection, preparation, composition, storage, processing, acquisition and provision of financial information, data, statistics and indices; execution of financial studies and preparation of financial reports; expert investigations and advisory services related to fiscal appraisals and valuations; intermediary services with regard to the purchase and sale, management and appraisal of real estate.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ABN AMRO Bank N.V.

Gustav Mahlerlaan 10, NL-1082 PP Amsterdam (NL)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Merkenbureau Knijff @ Partners

Leeuwenveldseweg 12,P.O. BOX 5054NL-1380 GB WEESP (NL)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 04/04/2002. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AT, CH, CN, CZ, DE, DK, ES, FR, GR, HU, IT, JP, NO, RO, RU, SE, SK, TR, VN

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AT, CH, CN, CZ, DE, DK, EG, ES, FI, FR, GR, HU, IT, JP, KE, KZ, LI, MA, MC, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SK, TR, UZ, VN

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change of ownership, CN

    Thủ tục khác
  7. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AT, CH, CN, CZ, DE, DK, EG, ES, FI, FR, GR, HU, IT, JP, KE, KZ, LI, MA, MC, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SK, TR, UZ, VN

    Thủ tục khác
  9. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ABN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 745298 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ABN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ABN?
Chủ đơn là ABN AMRO Bank N.V., địa chỉ Gustav Mahlerlaan 10, NL-1082 PP Amsterdam (NL). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ABN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/09/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/09/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ABN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ