Nhãn hiệu Dr.Oetker

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
734545
Ngày nộp đơn
08/11/1999
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Dr.Oetker được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 734545 ngày 08/11/1999, chủ đơn là Dr. August Oetker Nahrungsmittel KG. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Flick | Graf v. Stosch | Nienaber | Schmalz | Kohlrausch Rechtsanwälte Partnerschaft mbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 23/02/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Dr.Oetker
Số đơn
734545
Ngày nộp đơn
08/11/1999
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/11/2009 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Auxiliaries and products for preserving foodstuffs; agar-agar; auxiliaries for tinned foodstuffs, namely products for preserving foodstuffs, natron for consumption (carbonate) and emulsifiers.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Books, reviews (magazines), newspapers.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Preparations made with fruits essentially containing concentrated fruit juices, fruit juices and pectin or other binders for manufacturing creams made with milk creams, fromage blanc, cream desserts, yoghurts, creams made with milk; ready-made desserts, namely cream desserts, creamy yoghurts, fruit creams, fromage blanc creams, creams made with milk, these products are also available in packaging combined with powder for sauces or with ready-made sauces; grilled soya beans, sugar-coated raisins, sugar-coated sultanas, potato crisps; preparations made with fruits and vegetables, including in dried, deep frozen or preserved form; soups and similar preparations, including in dried, deep frozen or preserved form; fruit soups, soup garnishes; potato balls, fried potatoes, edible potato flakes, edible potato rings; dishes made with fromage blanc, ready-to-eat creams, soft white cheese and fromage blanc, including in prepared form, marmalades and jams, creams, crème fraîche, including with herbs and condiments, yoghurts, including those with fruit; gelatinization powder; pectin, fromage frais; foodstuffs containing dry fruit, particularly orange and lemon peel; fruit extracts, food gelling products; products for gelling fruit, namely gelitinization comprising fruit sugar for gelatinization, pectin in powdered, liquid and paste form; alginates (for food), edible plant jellies; all the above goods also manufactured, whenever possible, in the form of dietetic foods or adapted to dieting or in the form of foodstuffs reduced in calories and carbohydrates and may also be deep-frozen and cooled; gelatine for tarts; hazelnuts, peanuts, palm fruits, pistachio nuts, roasted and sugar-coated cashew nuts; hazelnut spread made with vegetable fat and containing sugar and/or honey and/or milk constituents and/or glucose syrup and/or nougat and/or fruits and/or fruit extracts and with added ground hazelnuts and/or whole hazelnuts and/or peanuts and/or soya beans and/or cocoa and/or cocoa extracts and/or vitamins and/or maize and/or lecithin and other flavour intensifiers; cream for tarts in liquid and paste form; deep-frozen food and prepared dishes mainly consisting of meat and with added vegetables combined with pasta, condiments, sauces and potatoes; sweet and savoury powdered soups, powdered cream; fragrant oils for cakes, gelling agents for foodstuffs, edible gelatine, edible fats in spray form for cake moulds; deep-frozen fruits and vegetables; deep-frozen fish, deep-frozen potato dumplings, deep-frozen french fries; gelling agents for preserving foodstuffs; preserved fruits and vegetables, meat, fish and fruit jellies, fruit extracts; cream for cooking, fermented or not, essentially consisting of plants and made with milk; powder for making potato balls.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Powder containing seasonings, thickeners and sweeteners, for preparing desserts using fromage blanc, adjuvants for making cakes and tarts, particularly aid products for making tarts, products for increasing the volume of pastry mixture for cooking and for filling, cooking mixtures and filling mixtures, products for strengthening the bases of tarts; ready-to-cook preparations for cakes (confectionery); dessert mix, similar products used for preparing cream desserts, whipped cream, jellies, creamy dessert, mousses and other sweet dessert dishes; part-prepared pastry, namely mixtures which require eggs and/or milk added; sugar substitution and replacement products; condiments, allspice (mixed seasonings); salts made from condiments and condiments in liquid and solid form; pastry and confectionery goods, chocolate, chocolate products and sweet products; puffed corn, maize flakes and other cereal flakes, appetizers made with cereal starch and cereal flours and animal albumen, namely snack biscuits; small cakes, particularly crackers and savoury biscuits; cereal products as foodstuffs, particularly foodstuffs made using puffed, grilled or cooked cereals, particularly cereal preparations ready to eat with sugar and/or fruits and/or chocolate and/or walnuts, cereal products as products in the form of bars with added sugar and/or honey and/or cocoa and/or chocolate and/or walnuts and/or dried fruits and/or fruits, muesli, namely combinations of foodstuffs consisting mainly of a mixture of cereal flakes and dehydrated fruits; sauces and similar preparations, including salad creams and dressings, including in dried, deep-frozen forms or in conserves; pasta; edible ices, deep-frozen food and prepared dishes essentially consisting of pasta, condiments and sauces combined with meat, fish with added vegetables and potatoes, the above goods also deep-frozen; pudding mix, dessert cream in powder form, powdered cream dishes; powder for desserts with jelly, glazing for tarts, powdered sauces, including powdered sauces for salads, baking powder, baker's yeast, vanilla sugar, adjuvants for cheese cakes, namely preparations from gelling agents and thickeners made from plants with added flavourings and/or colourings; cake flavourings, excluding essential oils, thickeners for whipped cream, powdered cream for tarts, edible starch, powder for edible ices; pizzas, citric acid for use in foodstuffs, gelling sugar, cream for making desserts; honey, invert sugar cream, gelling sugar; all the above goods also manufactured, whenever possible, in the form of dietetic foods or adapted to dieting or in the form of food reduced in calories and carbohydrates and may also be deep-frozen and cooled; carob seed flour, powdered tea, powdered instant tea, powdered iced tea.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hazelnuts (fresh), peanuts (fresh), pistachio nuts (fresh), almonds and cashew nuts (fresh).

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Syrups and other goods (included in this class) for making non-alcoholic beverages, including in powdered and crystal form; fruit juice (concentrates), fruit juices.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Dr. August Oetker Nahrungsmittel KG

Lutterstrasse 14, 33617 Bielefeld (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Flick | Graf v. Stosch | Nienaber | Schmalz | Kohlrausch Rechtsanwälte Partnerschaft mbB

Bolbrinkersweg 633617 Bielefeld (DE)Rechtsanwälte Dres. Meyer & MöbitzLutterstraße 1433617 Bielefeld (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình người 02.03.01
  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.01.15
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 23/02/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, AM, AZ, BA, BT, BY, CH, CN, DZ, EG, GE, IR, IS, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, MA, MC, MD, ME, MK, NO, RS, RU, SD, SG, SL, SM, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AL, AM, AZ, BA, BT, BY, CH, CN, DZ, EG, GE, HR, IR, IS, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, LS, MA, MC, MD, ME, MK, NO, RS, RU, SD, SG, SL, SM, SY, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AL, AM, AZ, BY, CH, EE, EG, GE, IS, KG, KZ, LI, LT, LV, MD, NO, SM, TJ, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Dr.Oetker hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 734545 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Dr.Oetker đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Dr.Oetker?
Chủ đơn là Dr. August Oetker Nahrungsmittel KG, địa chỉ Lutterstrasse 14, 33617 Bielefeld (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Dr.Oetker được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/11/1999. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/11/2009.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Dr.Oetker hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ