Nhãn hiệu ACCORD

Từ chối
Số đơn
728418
Ngày nộp đơn
11/02/2000
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ACCORD được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 728418 ngày 11/02/2000, chủ đơn là ONEY BANK. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do TMARK CONSEILS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ACCORD
Số đơn
728418
Ngày nộp đơn
11/02/2000
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific (other than medical), nautical, surveying, photographic, cinematographic, optical, weighing, measuring, signalling, monitoring (inspection) and rescue (life-saving) apparatus and instruments; apparatus and instruments for education; apparatus and instruments for conducting, switching, transforming, accumulating, regulating or controlling electricity; material for electricity mains (wires, cables); apparatus for recording, transmitting and reproducing sound or images; television apparatus; magnetic recording media; sound recording, magnetic and optical disks, audio and video compact disks; video cameras; videotapes; fax machines; magnetic or optical data carriers; data storage devices such as disks, floppy disks, tapes, cassettes; memory cards or chip cards; magnetic cards; credit and payment cards; magnetic identification cards; telephone cards; transmitters (telecommunications); electronic signal transmitters; magnetic encoders; telecommunications apparatus; telephone apparatus; automatic vending machines and mechanisms for coin-operated apparatus; cash registers, calculating machines, information processing equipment, computers, computer peripherals, software, floppy disks; disk drives (computing); optical readers; electronic agendas; slides, projection apparatus and screens; dictating machines; flash bulbs (photography); exposed films; apparatus for games adapted for use with television receivers only; video game cartridges.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising; publishing of advertising texts; rental of advertising material; dissemination of advertisements and commercials and of advertising material (leaflets, prospectuses, printed matter, samples); rental of advertising space; sales promotion (for others); business management assistance to industrial or commercial companies; business management, business administration; office functions, secretarial services; accounting; rental of office machines and apparatus (excluding telecommunication apparatus and computers); newspaper subscription services for third parties; assistance with business management, business expertise; business consulting, information or inquiries; import-export agencies; commercial information agencies; cost-price analysis; employment agencies; window-dressing, demonstration of goods; market study; organization of exhibitions and trade fairs for commercial or advertising purposes; computer file management; data compilation and systematization in a database; market research; opinion polling; public relations; document reproduction; none of the aforesaid services having a relation with personnel recruitment.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Insurance against accidents, fire and theft; life insurance; health insurance; provident funds; retirement payment services; banking and financial transactions; administration of portfolios; collection of debts; financial services provided to holders of payment cards, credit cards and loyalty cards; exchange transactions; cheque verification; securities brokerage; financial analysis; fiscal assessments; consultancy in the field of finance and insurance; collections for charity; real estate affairs; real estate agencies; management, rental and assessment of real estate; leasing of real estate; real-estate appraisal services; financial sponsorship.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Transmission of messages, data and images; communications via computer terminals; communication (transmission) contained in databases or in a telematic server; telephone, electronic and computer messaging services; dissemination of information and data by electronic means; on-line or non-real time communication and transmission of messages, information and data, from data processing systems or computer network systems, including the global network for telecommunication known as the Internet, the global network known as the World Wide Web private or reserved access networks (similar to Intranet networks).

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Reservation of seats for travel purposes.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Organization and conducting of colloquiums, conferences, conventions; operating lotteries; booking of seats for shows.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Computer programming; software development and updating; rental of computers and of computer software; leasing access time to a database server centre; leasing access time to a computer for the manipulation of data; technical design, development and management of computer or telecommunication networks; creation of sites designed for global telecommunications network ("internet"); computer consulting, technical consulting relating to computing; legal services; non-business professional consulting.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ONEY BANK

34 avenue de Flandre, F-59170 CROIX (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

TMARK CONSEILS

9 avenue PercierF-75008 PARIS (FR)TMARK CONSEILS31 rue TronchetF-75008 PARIS (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 25/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AL, AT, AZ, BG, BX, BY, CH, CN, CY, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, GB, GR, HU, IE, IT, JP, KG, KZ, LT, LV, MD, MK, NO, PL, PT, RO, TJ, UZ, VN

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change of ownership

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. Renewal, AL, AM, AT, AZ, BG, BX, BY, CH, CN, CY, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, GB, GR, HU, IE, IT, JP, KG, KZ, LT, LV, MD, MK, NO, PL, PT, RO, SE, SY, TJ, UZ, VN

    Thủ tục khác
  8. Total provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  9. Subsequent designation, DZ, VN

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  11. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, FR

    Thủ tục khác
  12. International Registration, BX, CN, DE, ES, HU, IT, PL, PT

    Thủ tục khác
  13. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ACCORD hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 728418 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu ACCORD đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ACCORD?
Chủ đơn là ONEY BANK, địa chỉ 34 avenue de Flandre, F-59170 CROIX (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ACCORD được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/02/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ACCORD hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ