Nhãn hiệu MEDION

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
714040
Ngày nộp đơn
22/02/1999
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MEDION được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 714040 ngày 22/02/1999, chủ đơn là Lenovo Computer AG. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do LLR Legerlotz und Partner Rechtsanwälte Partnerschaft mbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 14/07/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MEDION
Số đơn
714040
Ngày nộp đơn
22/02/1999
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/02/2009 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electrical household utensils, included in this class, especially juice separators, juice extractors, coffee mills, mixers, inclusive of hand mixers, rod mixers, blenders, kitchen machines, kitchen knives, bread slicers, size reduction apparatus, tin openers; fluff shavers, ironing machines; electrically driven tools, included in this class, especially drilling machines, grinding machines, drilling screw drivers, planing machines, milling machines, saws, hedge clippers; lawn mowing machines; garbage disintegrators; steam cleaners.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Communication apparatus and entertainment apparatus and parts thereof, included in this class, especially radios, car radios, record players, cassette recorders, head phones, video cameras and recorders, record players for digital compact disks; magnetic tape recorders, apparatus for the recording, transmitting, amplifying and reproduction of sound and image, loudspeakers, television sets, video games (for connection to a television), video cassettes (prerecorded and blank), disks, audio cassettes (prerecorded and blank), antennas, radio recorders, projectors, faders, microphones, apparatus for editing images, dictating machines, walkie-talkies, monitoring apparatus and monitoring devices and operational systems made thereof; electric and electronic calculators, inclusive of pocket calculators; electronic data processing machines, computers, computer peripheral equipment and parts thereof, included in this class, inclusive of computers for games, computers for home use, notebooks, monitors, active speakers, data input-output apparatus (inclusive of keyboard, joystick, game pad and mouse), scanners, printers, printer interface converters, terminals, interface cards, diskettes, CD-ROM, fixed disks, drives of all kinds (external and internal), storage modules, storage systems (external and internal), essentially existing of storage media, inclusive of optical, digital or magnetic storage media and PC plug-in-cards as well as appropriate writing and reading units, CD burners, main boards, plug-in components, modems, ISDN-cards, sound cards, graphic cards, digital cameras, programs stored on data media; game software; photocopying apparatus, tripods, flashlight apparatus and flashlamps, photographic exposure meters, film cameras, film projection apparatus, diapositives, slide frames; electric and electronic apparatus and instruments as well as parts thereof for the use in telecommunication and communication engineering, included in this class, including ISDN installations, telephones sets, digital telephone sets, wireless telephone sets, mobile telephones, display radio receivers, telephone earpieces, telephone answering machines, telecopiers (telefax), press-to-talk intercom systems, hand-free sets, aforesaid goods inclusive of appropriate peripheral equipment, included in this class; transmitting and receiving stations for the communication engineering and data communication, inclusive of antennas, parabolic antennas, receivers, decoders, modems, converters, microwave converters, amplifiers, wave guides, antenna connecting sockets, wide band communication systems; alarm devices and systems, included in this class; glasses (optic), spectacle cases; electrical household utensils, included in this class, especially sheet welding and soldering equipment, scales and kitchen scales, curling tongs, electric irons; thermometers, weather stations; bicycle computers; cables, cable clamps, multiple connectors, male plugs, batteries, accumulators and power supplies, battery chargers, electronic games, electric power supplies for all goods included in this class.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electrical household utensils, included in this class, especially coffee and tea machines, toasters, pressure cookers, autoclaves, grill apparatus, deep fat fryers, stoves, microwave ovens, refrigerators, cooling boxes, water heaters, water cookers, hot plates, egg cookers, yoghurt preparators, waffle irons, ice-cream machines and apparatus, drying apparatus for fruit, bottle heaters for babies, heating apparatus, including warm air fan heaters and warm air radiators, air-conditioning systems, air humidifiers, ventilating fans, hair dryers, tanning appliances, electric lamps and lights (except for photographic and medical use), inclusive of pocket lamps, garden lamps, bicycle and motor vehicle lights.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Lenovo Computer AG

Am Zehnthof 77, 45307 Essen (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

LLR Legerlotz und Partner Rechtsanwälte Partnerschaft mbB

Mevissenstraße 1550668 Köln (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 14/07/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Subsequent designation, VN

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Statement indicating the goods and services for which protection of the mark is granted under Rule 18ter(2)(ii), VN

    Thủ tục khác
  5. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  6. Subsequent designation, VN

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, DE

    Thủ tục khác
  9. International Registration, AT, BX, CH, CZ, DK, ES, FI, FR, GB, HU, IT, NO, PL, PT, SE

    Thủ tục khác
  10. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  11. Change in the name or address of the holder (Formalities Examination)

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MEDION hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 714040 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu MEDION đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MEDION?
Chủ đơn là Lenovo Computer AG, địa chỉ Am Zehnthof 77, 45307 Essen (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MEDION được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/02/1999. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/02/2009.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MEDION hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ