Nhãn hiệu VIBRACOUSTIC

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
709524
Ngày nộp đơn
05/06/1998
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 12 Nhóm 17

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VIBRACOUSTIC được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 709524 ngày 05/06/1998, chủ đơn là Vibracoustic SE. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Patentanwälte Olbricht Buchhold Keulertz Partnerschaft mbB đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VIBRACOUSTIC
Số đơn
709524
Ngày nộp đơn
05/06/1998
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
05/06/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Electronic systems for noise reduction by sound signals emitted on opposite sides of the sound spectrum in enclosed spaces subjected to sound nuisances and located near sound signals; electronic systems for vibration reduction by sound signals emitted on opposite sides of the sound spectrum located near the elastic suspension of an engine.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Pneumatic springs and suspension struts, in particular using pneumatic bellows or air buffers of elastomeric material, for supporting automobile parts subjected to vibrations; elastic corridor connections between cars.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Insulation products of all kinds, namely for insulation from sounds, cold, heat, impact, vibrations, shocks, humidity and materials which are harmful to the environment, in particular used in automobile and machinery manufacture, as well as in the sectors of construction, transport installations, roads and highways, leisure and sports spaces and installations subjected to sound nuisances; insulation products of the above-mentioned type consisting of elastomers and thermoplastic elastomers, in particular made of natural and synthetic rubber, as well as thermoplastic materials, thermosetting resins, plastisols, plastic foams and metallic foams, bitumen and materials similar to bitumen, non-woven fabrics or mineral, artificial or natural fibers as well as fabrics produced from these fibers; insulating material of the above-mentioned type with or without filling materials as well as with or without additional metallic parts; insulating plates, insulating sheets, insulating materials and insulating coating compounds, in particular preventing sound and heat transfer; plastic shaped sections, in particular containing thermoplastic elastomers, for insulating automobiles and machines, in particular preventing sound transfer; sealants and insulation products, in particular sealants and vibration dampening products for automobiles; loading area coverings with built-in sound insulation, in particular for automobiles; sandwich-type insulation systems, in particular using elastomers and thermoplastic elastomers, in particular containing filling materials, namely in conjunction with appropriate materials; acoustic shields for motors, in particular for automobile manufacturing, as well as acoustic shields for bodies; noise protection elements, in particular for automobile and machine manufacture, as well as against traffic noise; pipe-shaped bodies, particularly with noise insulation covering, for use in automobile and machine manufacture; sound absorbing systems, particularly made of preformed sheets; elastic supports for motors and machines for noise dampening and insulation against vibrations, particularly made from a metal and/or elastomer composite material, including hydraulic supports; elastic rail braces and ballast sheets for noise dampening and insulation against vibrations; noise protection elements with or without sound insulation lining; elastic springs, particularly multilayer springs for noise dampening and insulation against shaking motion, particularly springs for pintles and buffer springs; mats for ballasts for use in railway tracks, namely mats made of elastomer in the shape of strips placed under ballasts and used for noise and vibration dampening; molded rubber bodies placed between the rails and ballast for vibration dampening as well as for acoustic insulation along the tracks; elastomeric tube-shaped bodies for dampening mechanical vibrations.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Vibracoustic SE

Höhnerweg 2-4, 69469 Weinheim (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Patentanwälte Olbricht Buchhold Keulertz Partnerschaft mbB

Bettinastraße 53-5560325 Frankfurt am Main (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of the holder under Rule 25

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AU, CH, CN, EM, IR, KP, KR, RU, SG, VN

    Thủ tục khác
  6. Change of ownership

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  9. Subsequent designation, EM, SG, VN

    Thủ tục khác
  10. International Registration, AT, BX, CH, CN, CZ, ES, FR, HU, IT, KP, PL, PT, RU, SE, SK

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VIBRACOUSTIC hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 709524 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu VIBRACOUSTIC đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VIBRACOUSTIC?
Chủ đơn là Vibracoustic SE, địa chỉ Höhnerweg 2-4, 69469 Weinheim (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VIBRACOUSTIC được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 05/06/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 05/06/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VIBRACOUSTIC hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ