Nhãn hiệu ALCANTARA

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
676793
Ngày nộp đơn
30/06/1997
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ALCANTARA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 676793 ngày 30/06/1997, chủ đơn là ALCANTARA S.p.A.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do PRANDIN DONATELLA C/O BUGNION S.P.A. đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 12/11/2008.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ALCANTARA
Số đơn
676793
Ngày nộp đơn
30/06/1997
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
30/06/2007 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vehicles; apparatus for locomotion by land, air or water, their parts and components; interior linings for vehicles, seat covers for vehicles.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leather and imitations thereof, goods made thereof not included in other classes; animal skins and hides; trunks and suitcases; umbrellas, parasols and walking sticks; whips and saddlery.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Furniture, mirrors, frames; goods, not included in other classes, of wood, cork, reed, cane, wicker, horn, bone, ivory, whalebone, shell, amber, mother-of-pearl, meerschaum, substitutes of all these materials or plastics.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 22 — Dây thừng, lều bạt, bao túi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ropes, strings, nets, tents, awnings, tarpaulins, sails, sacks and bags (not included in other classes); padding and stuffing materials (excluding rubber or plastics); raw fibrous textile materials.

Nhóm 22 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dây thừng và dây bện; lưới; lều và bạt; mái hiên bằng vật liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao và túi để đựng vật liệu rời; vật liệu đệm lót; vật liệu dệt bằng sợi thô.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Fabrics, non-woven fabrics (textile) and textile products not included in other classes; curtains of textile or plastics; upholstery fabrics; bed and table covers.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ALCANTARA S.p.A.

Via Mecenate, 86, I-20138 MILANO (IT)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

PRANDIN DONATELLA C/O BUGNION S.P.A.

Viale Lancetti, 17I-20158 Milano (IT)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 12/11/2008. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AL, AM, AU, AZ, BA, BH, BY, CH, CN, CU, DZ, EG, GE, HR, IR, IS, JP, KE, KG, KP, KR, KZ, LI, LR, MA, MC, ME, MK, MX, MZ, NO, RS, RU, SG, SL, SM, SY, TJ, TM, TR, UA, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AL, AU, BA, CN, CU, JP, KP, KZ, LR, MN, RU, SG, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. International Registration, BA, BG, CN, CU, KZ, LR, LV, MN, RU, UZ, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  8. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ALCANTARA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 676793 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ALCANTARA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ALCANTARA?
Chủ đơn là ALCANTARA S.p.A., địa chỉ Via Mecenate, 86, I-20138 MILANO (IT). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ALCANTARA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 30/06/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 30/06/2007.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ALCANTARA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ