Nhãn hiệu SKYROCK

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
676517
Ngày nộp đơn
28/05/1997
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SKYROCK được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 676517 ngày 28/05/1997, chủ đơn là VORTEX. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do FIDAL đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SKYROCK
Số đơn
676517
Ngày nộp đơn
28/05/1997
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/05/2007 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Scientific, nautical, surveying apparatus and instruments, apparatus and instruments for conveying, distributing, transforming, storing, regulating or controlling electric current, optical, photographic, cinematographic, weighing, measuring, signalling, monitoring (inspection), rescue (emergency) and teaching apparatus and instruments; apparatus for recording, transmitting and reproducing sound or images; magnetic recording media, sound recording disks; automatic vending machines and mechanisms for coin-operated apparatus; cash registers, calculating machines and data processing equipment; fire extinguishers; spectacles, spectacle frames and sunglasses, spectacles and binoculars cases; sound recording disks of all kinds, optical disks, optical compact disks, magnetic disks, CD-ROMs, laser disks, audio and video compact disks, digital optical disks, interactive compact disks, cassettes containing recorded or blank magnetic tapes, recorded or blank video cassettes and video disks, audiovisual recording media, media of all kinds for recording, transmitting and reproducing sounds and/or images; magnetic tapes, magnetic tape recorders, magnetic tape apparatus, video and audio tapes, audio and video cassettes, optical data media, magnetic data media, intercommunication apparatus, loudspeakers, microphones, radios, radiotelegraphy sets, radiotelephony sets, telematics equipment, antennae, parabolic antennae, satellite antennae, encoders, decoders, transmitters, emulators, telephones, teleprinters, teleprompters, television apparatus, converters and transmitters (telecommunications); software, software packages, gameware, recorded computer programs, hard disks, diskette drives, diskettes, memory cards; games apparatus designed solely to be used with television sets; magnetic cards.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paper and cardboard (unprocessed, semi-processed or for stationery or printing purposes); printing products, printed matter, newspapers and periodicals, magazines, reviews, books, publications, catalogues, prospectuses, albums; bookbinding material; photographs; stationery; adhesives for stationery or household purposes; artists' supplies; paintbrushes; typewriters and office articles (except furniture); instructional or teaching material (except apparatus); playing cards; printers' type; printing blocks; pens and pencils; articles made of paper, of cardboard, namely calendars; posters; patterns for making clothes.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Advertising; business management; commercial administration; office tasks; bill posting, dissemination of advertising material (leaflets, prospectuses, printed matter and samples); advertising material rental; business management assistance, business organisation and management consulting, business management consulting, human resources consulting, professional business consulting; evaluations relating to commercial matters; accounting; document reproduction; secretarial services; statistical information services; shorthand services; television advertising; radio commercials; dissemination of advertisements; public opinion surveys, market studies; auditing; public relations; subscription to all media carrying information, texts, sounds and/or images, including newspaper and magazine subscriptions; data input and processing services; organisation of exhibitions for commercial or advertising purposes; public relations.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Insurance; financial affairs; monetary affairs; real estate business; provident funds; issuing of travellers' cheques and letters of credit; real estate appraisal; apartment house management; services for financing for works of art, cultural, artistic, musical and charitable events; collections for charity; sponsorship; financial sponsoring of media events.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Telecommunications; news agencies, press agencies, radio, telegraph, telephone and telematic communication services; broadcasting of television and radio programmes; cable television; satellite television; transmission and broadcast of images, messages and information via computer terminals, cable, network carriers and any other telecommunication means; teleprinting and telex services.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Training, educational and entertainment services in general; correspondence courses; book lending; publishing of texts, illustrations, books, reviews, newspapers and periodicals; introductory and further education and teaching relating to all fields of general interest; organisation and conducting of seminars, traineeships, conferences, forums, colloquiums and courses; producing and/or editing radio and/or television programmes; organisation of radio and television competitions and games of all types; organisation of shows; production and rental of films, of cassettes, including videocassettes, records and record compilations; sound and image recording and reproduction services; sports and cultural activities; booking of seats for shows; organisation of sports competitions; providing cinema facilities; discotheque services, information on entertainment and leisure activities; party planning; organisation of musical and radio concerts and shows; lotteries.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

VORTEX

37 bis rue Greneta, F-75002 Paris (FR)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

FIDAL

4-6 avenue d'AlsaceF-92982 PARIS LA DEFENSE CEDEX (FR)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  4. Renewal, AM, AT, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CZ, DE, DZ, EE, ES, GE, HR, HU, IT, KG, KZ, LI, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SI, SK, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. Renewal, AM, AT, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CZ, DE, DZ, EE, ES, GE, HR, HU, IT, KG, KZ, LI, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SI, SK, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  8. Subsequent designation, AM, AZ, BA, BG, BY, CH, CN, CZ, DZ, EE, GE, HR, HU, KG, KZ, LI, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, NO, RO, SI, SK, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  9. International Registration, AT, DE, ES, IT, PL, PT, RU

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SKYROCK hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 676517 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SKYROCK đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SKYROCK?
Chủ đơn là VORTEX, địa chỉ 37 bis rue Greneta, F-75002 Paris (FR). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SKYROCK được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/05/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/05/2007.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SKYROCK hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ