Nhãn hiệu impera

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
659080
Ngày nộp đơn
19/01/1996
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu impera được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 659080 ngày 19/01/1996, chủ đơn là Impera GmbH. Đơn đăng ký cho 5 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Oliver Schmidl đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/02/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
impera
Số đơn
659080
Ngày nộp đơn
19/01/1996
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
19/01/2006 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 5 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Automatic electronic games, games machines and electric video game installations; video game apparatus and their parts; remote control programming and/or electronic installations and apparatus for the processing, preparation and transmission of data and their peripheral devices, printers, input keyboards, display apparatus, screens, magnetic tape apparatus, disk and diskette stations; data memories, display apparatus, apparatus for data input and output and installations consisting thereof; magnetic disks and/or diskettes, floppy disks and cassettes, electronic building parts, mechanical and electromechanical machines for data and word processing, remote data processing apparatus, multiplex channels, modulators, demodulators, file and output stations and/or input and output apparatus, interface apparatus for data transmission and line adjustment devices thereof; electronic, electromechanical and electrophysical apparatus for the optical and acoustic presentation, recording, reception and transmission of data; computers, computer installations, computer peripheral devices and their accessories not included in other classes, video game computers, computers for playing chess, microcomputers and their parts, especially keyboards, processors, adapters, adaptation apparatus, printers, screens, connection cables, carriers; computer memories, especially semiconductor memories, diskette memories, fixed magnetic disk units and cassette memories, computer programs recorded on disks, diskettes or magnetic tapes, chips, computer programs recorded on data carriers; magnetic data carriers, automatic vending machines and mechanisms for coin-operated apparatus, cash registers, calculating machines, operating devices, electronic apparatus, instruments and installations, office machines not included in other classes; apparatus for receiving and dispensing money, electronic copying machines, anti-theft and fire alarm apparatus; punching and reading apparatus for data carriers, control devices for data processing installations and data transmission devices and their peripheral devices; central processor installations and apparatus, parts and accessories not included in other classes for all the aforesaid products; programmed and non-programmed data carriers; electrical and/or electronic installations for customer records, devices for counting money, controlling input, dispensing money and giving warnings, money changing machines, master computers for control, administration and security installations in banks, all the aforesaid machines and devices being activated by magnetic cards, chip cards or tokens, calculators, sorting machines and devices for the delivery of punched cards; copying machines, digital video turntables, microprocessors, integrated circuits, hybrid integrated circuits, inverters, film hybrid integrated circuits, silicon controlled amplifiers, diodes, transistors, circuit boards and integrated circuit boards; software for all the aforesaid apparatus, instruments, machines, devices, controls or installations; video games designed for use with television receivers and their parts alone; computer cards.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-coin-operated automatic games machines, except those designed for use with television receivers alone, electronic games, including video games, except those designed for use with television receivers alone.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leasing of computers and computer installations and their parts; rental and leasing of automatic games machines, games machines and video game, automatic game and electronic game installations, including video games; leasing of games arcades and games rooms.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Entertainment; training, teaching, further training and works relating to data processing; management seminars; training and teaching relating to the planning, development, installation, use, maintenance and repair of computers and computer programs; arranging and conducting of meetings, conferences, practical work, seminars and symposiums relating to computers, operation and rental of video game arcades and games rooms; organization and conducting of conferences for commercial purposes relating to computers.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Development of computer programs, technical consultancy relating to electronic data processing; development and maintenance of software; rental and installation of computer programs; provision of computing time and storage space on computers; organization, planning and development of installations for data and word processing, computer installations, installations for the transmission of data, voice and images and installations for the collection, handling, production and presentation of data; programming of automatic games machines, games machines and video game, automatic and electronic game installations, including video games; operation of systems for the transmission of data, voice and images and reticulated or decentralized computer installations; design and development of electronic games, including video games; operation of industrial property rights relating to games arcades and games rooms.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Impera GmbH

Pointstrasse 8, A-4641 Steinhaus (AT)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Oliver Schmidl

Maria-Theresia Straße 19A-4600 Wels (AT)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.07.20
  • Hình và khối hình học 26.01.01
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.01.0127.05.01

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 25/02/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AM, BA, BY, CH, CN, CO, CU, CY, DZ, EG, GE, KG, KP, KZ, LI, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MX, RS, RU, SD, SM, TJ, UA, US, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of the holder under Rule 25

    Thủ tục khác
  5. Renewal, AM, BA, BY, CH, CN, CU, DZ, EG, KG, KP, KZ, LI, MA, MC, MD, ME, MK, MN, RS, RU, SD, SM, TJ, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  6. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  7. International Registration, AM, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DE, DZ, EG, ES, FR, HR, HU, IT, KG, KP, KZ, LI, LV, MA, MC, MD, MK, MN, PL, PT, RO, RU, SD, SI, SK, SM, TJ, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác
  8. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu impera hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 659080 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu impera đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu impera?
Chủ đơn là Impera GmbH, địa chỉ Pointstrasse 8, A-4641 Steinhaus (AT). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu impera được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 19/01/1996. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 19/01/2006.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với impera hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ