Nhãn hiệu SIEMENS NIXDORF

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
579140
Ngày nộp đơn
06/12/1991
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 41 Nhóm 42

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SIEMENS NIXDORF được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 579140 ngày 06/12/1991, chủ đơn là Siemens Trademark GmbH & Co. KG. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Siemens IP Department đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 12/08/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SIEMENS NIXDORF
Số đơn
579140
Ngày nộp đơn
06/12/1991
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
06/12/2001 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Optico-electronic, electronic and electro-technical instruments, apparatus and equipment (included in this class); apparatus for recording, sending, transmitting, receiving, reproducing and processing sounds, signals, character data and/or images; apparatus for processing, sending, transmitting, communicating, storing and publishing data, especially general-purpose computers, central processing units, memories, terminals, control apparatus, printers, interface apparatus as well as apparatus for introducing and publishing, including button keypads as well as display devices and screens; electronic and electro-technical telecommunications instruments, apparatus and equipment, especially for telephone switchboards and telephone transmissions such as telephones, visiophones, automatic answering machines, telephone selectors, home telephone sets, secondary set installations; photocopiers; equipment, apparatus and automatic apparatus as well as installations grouping the above and intended for the receipt, storage, introduction and distribution, sorting of coins, banknotes, stamps and payment receipts or checks; computers intended for stock management; equipment, apparatus and instruments as well as installations grouping them and intended for recording, transmitting, artificially generating, broadcasting and reproducing, recognizing and converting speech by electronic means; components of all the above equipment, apparatus and instruments; computer programs, data banks, operating systems, collections of data stored on media.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Education, teaching, basic training and continuous training on behalf of others; book and magazine publishing and editing.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Research and development on behalf of others in the electro-technical, electronic, data processing and transmission domains as well as planning, advice, engineers' services and technical supervision in the aforementioned domains; forecasts and advice in relation to construction and design; data-processing program design; rental of installations for data processing and data transmission and data processing programs.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Siemens Trademark GmbH & Co. KG

Bürgermeister-Högl-Straße 2, 95478 Kemnath (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Siemens IP Department

Hertha-Sponer-Weg 391058 Erlangen (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.02
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.11

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 12/08/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AT, BA, BG, BX, BY, CH, CZ, DZ, EG, ES, FR, HR, HU, IT, KG, KZ, LI, MA, MC, ME, MK, PL, PT, RO, RS, RU, SI, SK, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  3. Limitation, CH, VN

    Thủ tục khác
  4. Change of ownership

    Thủ tục khác
  5. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  6. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  7. Subsequent designation, CH, CN, VN

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AT, BX, CH, CN, CS, DZ, EG, ES, FR, HU, IT, LI, MA, MC, PL, PT, RO, SU, YU

    Thủ tục khác
  9. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác
  10. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SIEMENS NIXDORF hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 579140 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SIEMENS NIXDORF đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SIEMENS NIXDORF?
Chủ đơn là Siemens Trademark GmbH & Co. KG, địa chỉ Bürgermeister-Högl-Straße 2, 95478 Kemnath (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SIEMENS NIXDORF được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 06/12/1991. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 06/12/2001.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SIEMENS NIXDORF hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 31/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ