Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Quản Lý Và Sử Dụng Giấy Phép" theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Hoạt động không có giấy phép | 800.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 4 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Vẫn tiếp tục hoạt động sau khi đã bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng biện pháp | 600.000.000 – 800.000.000 đồng | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 4 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Thành lập chi nhánh, phòng giao dịch ở trong nước | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Sau đây khi chưa được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn (tham gia hệ thống thanh toán quốc tế) | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | Điểm c khoản 6 Điều 5 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Thành lập, mua lại công ty con, công ty liên kết theo quy định tại khoản 2 | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | Điểm a khoản 6 Điều 5 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Mua lại cổ phần của cổ đông mà sau khi thanh toán hết số cổ phần mua lại dẫn | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | Điểm d khoản 6 Điều 5 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp của chủ sở hữu | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 5 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không đảm bảo đủ các điều kiện quy định về điều kiện khai trương hoạt động quy | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 4 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Hoạt động không đúng nội dung ghi trong giấy phép | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 4 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Sử dụng tên tổ chức ghi trên các tài liệu, giấy tờ trong hoạt động không đúng | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 4 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức pháp lý tổ chức tín dụng | 800.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | Khoản 7 Điều 5 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Góp vốn, mua cổ phần, chuyển nhượng phần vốn góp, mua lại phần vốn góp của tổ | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | Điểm b khoản 6 Điều 5 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |