Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Cổ Phần, Cổ Phiếu, Phần Vốn Góp" theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Chuyển nhượng cổ phần trong thời gian đảm nhiệm chức vụ quy định tại khoản 1 | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 11 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định về giới hạn góp vốn, tỷ lệ sở hữu vốn góp, chuyển nhượng, hoàn | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 9 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Chuyển nhượng cổ phần trong thời gian xử lý hậu quả theo nghị quyết của Đại hội | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 11 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định về góp vốn, mua cổ phần quy định tại Điều 135 Luật Các tổ chức | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Thực hiện hoạt động kinh doanh quy định tại khoản 2 Điều 103 Luật Các tổ chức | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 10 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Chuyển nhượng cổ phần không đúng quy định tại khoản 4 Điều 56 Luật Các tổ chức | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 9 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Dùng nguồn vốn khác ngoài vốn điều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 10 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Mua lại cổ phần của cổ đông mà sau khi thanh toán hết số cổ phần mua lại không | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Sở hữu cổ phần vượt tỷ lệ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 55 Luật Các tổ | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Cổ đông sáng lập không nắm giữ số cổ phần tối thiểu về tỷ lệ và thời gian quy | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không phát hành cổ phiếu đối với trường hợp cổ phiếu được phát hành dưới hình | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Vi phạm về giới hạn góp vốn, mua cổ phần quy định tại Điều 129 Luật Các tổ chức | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 10 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |