Mức phạt về tiền tệ và ngân hàng — cổ phần, cổ phiếu, phần vốn góp

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Cổ Phần, Cổ Phiếu, Phần Vốn Góp" theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP.

13 hành vi3 nhómCao nhất 600.000.000 đồngĐiều 9, 10, 11

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Chuyển nhượng cổ phần trong thời gian đảm nhiệm chức vụ quy định tại khoản 1300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngKhoản 1 Điều 11 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Vi phạm quy định về giới hạn góp vốn, tỷ lệ sở hữu vốn góp, chuyển nhượng, hoàn100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 9 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Chuyển nhượng cổ phần trong thời gian xử lý hậu quả theo nghị quyết của Đại hội500.000.000 – 600.000.000 đồng250.000.000 – 300.000.000 đồngKhoản 2 Điều 11 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Vi phạm quy định về góp vốn, mua cổ phần quy định tại Điều 135 Luật Các tổ chức500.000.000 – 600.000.000 đồng250.000.000 – 300.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 10 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Thực hiện hoạt động kinh doanh quy định tại khoản 2 Điều 103 Luật Các tổ chức300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngKhoản 2 Điều 10 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Chuyển nhượng cổ phần không đúng quy định tại khoản 4 Điều 56 Luật Các tổ chức200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 9 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Dùng nguồn vốn khác ngoài vốn điều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngKhoản 1 Điều 10 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mua lại cổ phần của cổ đông mà sau khi thanh toán hết số cổ phần mua lại không200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Sở hữu cổ phần vượt tỷ lệ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 55 Luật Các tổ200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Cổ đông sáng lập không nắm giữ số cổ phần tối thiểu về tỷ lệ và thời gian quy100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không phát hành cổ phiếu đối với trường hợp cổ phiếu được phát hành dưới hình100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Vi phạm về giới hạn góp vốn, mua cổ phần quy định tại Điều 129 Luật Các tổ chức500.000.000 – 600.000.000 đồng250.000.000 – 300.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 10 Nghị định 88/2019/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ