Mức phạt về tiền tệ và ngân hàng — chế độ thông tin, báo cáo
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Chế Độ Thông Tin, Báo Cáo" theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không thực hiện cung cấp thông tin theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước và các | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 6 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về những thay đổi theo quy | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Báo cáo các chỉ tiêu thông tin tín dụng không chính xác, không kịp thời, không | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không gửi đủ báo cáo hoặc báo cáo không đủ nội dung theo quy định của pháp luật | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Gửi báo cáo không đúng thời hạn theo quy định của pháp luật | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không báo cáo thông tin tín dụng cho Ngân hàng Nhà nước theo quy định về hoạt | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 5 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không công bố nội dung thay đổi quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không báo cáo thống kê các giao dịch chuyển tiền thanh toán quốc tế ra, vào | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm d khoản 5 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Làm lộ, sử dụng thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm d khoản 4 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Báo cáo không trung thực | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không lưu giữ, bảo quản hồ sơ, tài liệu đúng thời hạn theo quy định của pháp | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không báo cáo ngay cấp có thẩm quyền về nguy cơ mất khả năng chi trả | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm a khoản 6 Điều 47 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
