Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Quản Lý Lâm Sản" theo Nghị định 35/2019/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Vận chuyển trái pháp luật sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp | 950.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 475.000.000 – 500.000.000 đồng | Khoản 19 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy | 660.000.000 – 720.000.000 đồng | 330.000.000 – 360.000.000 đồng | Điểm a khoản 14 Điều 23 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Động vật rừng hoặc bộ phận không thể tách rời sự sống của động vật rừng thuộc | 540.000.000 – 600.000.000 đồng | 270.000.000 – 300.000.000 đồng | Điểm đ khoản 12 Điều 23 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Một trong các trường hợp (ngà voi có khối lượng từ 0,9 kilôgam đến dưới 1,2 kilôgam) | 540.000.000 – 600.000.000 đồng | 270.000.000 – 300.000.000 đồng | Điểm d khoản 12 Điều 23 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thông thường trị | 480.000.000 – 540.000.000 đồng | 240.000.000 – 270.000.000 đồng | Điểm a khoản 11 Điều 23 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thông thường trị | 480.000.000 – 540.000.000 đồng | 240.000.000 – 270.000.000 đồng | Điểm a khoản 11 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Vận chuyển trái pháp luật sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp | 900.000.000 – 950.000.000 đồng | 450.000.000 – 475.000.000 đồng | Khoản 18 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Có tang vật là sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp pháp trị giá | 720.000.000 – 780.000.000 đồng | 360.000.000 – 390.000.000 đồng | Khoản 15 Điều 23 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Động vật rừng hoặc bộ phận không thể tách rời sự sống của động vật rừng thuộc | 660.000.000 – 720.000.000 đồng | 330.000.000 – 360.000.000 đồng | Điểm c khoản 14 Điều 23 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Ngà voi có khối lượng từ 1,5 kilôgam đến dưới 02 kilôgam | 660.000.000 – 720.000.000 đồng | 330.000.000 – 360.000.000 đồng | Điểm b khoản 14 Điều 23 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy | 600.000.000 – 660.000.000 đồng | 300.000.000 – 330.000.000 đồng | Điểm a khoản 13 Điều 23 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Động vật rừng hoặc bộ phận không thể tách rời sự sống của động vật rừng thuộc | 600.000.000 – 660.000.000 đồng | 300.000.000 – 330.000.000 đồng | Điểm c khoản 13 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |