Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Phát Triển Rừng, Bảo Vệ Rừng" theo Nghị định 35/2019/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Động vật rừng thông thường trị giá từ 190.000.000 đồng đến dưới 220.000.000 đồng | 420.000.000 – 480.000.000 đồng | 210.000.000 – 240.000.000 đồng | Điểm a khoản 9 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Động vật rừng thông thường trị giá từ 160.000.000 đồng đến dưới 190.000.000 đồng | 340.000.000 – 420.000.000 đồng | 170.000.000 – 210.000.000 đồng | Điểm a khoản 8 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Động vật rừng thông thường trị giá từ 130.000.000 đồng đến dưới 160.000.000 đồng | 280.000.000 – 340.000.000 đồng | 140.000.000 – 170.000.000 đồng | Điểm a khoản 7 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Động vật rừng thông thường trị giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 130.000.000 đồng | 220.000.000 – 280.000.000 đồng | 110.000.000 – 140.000.000 đồng | Điểm a khoản 6 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Động vật rừng thông thường trị giá từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng | 160.000.000 – 220.000.000 đồng | 80.000.000 – 110.000.000 đồng | Điểm a khoản 5 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm | 160.000.000 – 220.000.000 đồng | 80.000.000 – 110.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Thực vật rừng thông thường trị giá từ 40.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm đ khoản 6 Điều 20 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm | 100.000.000 – 160.000.000 đồng | 50.000.000 – 80.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Động vật rừng thông thường trị giá từ 20.000.000 đồng đến dưới 40.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Động vật rừng thông thường trị giá từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
| Chậm trồng rừng thay thế trên 02 năm với diện tích dưới 01 ha | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |