| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP ĐẤT VÀNG |
| Tên viết tắt | ĐẤT VÀNG IDC |
| Tên tiếng Anh | GOLDEN LAND INVESTMENT AND DEVELOPMENT AGRICULTURE CORPORATION |
| Tên giao dịch | ĐấT VàNG IDC |
| Địa chỉ | Số 292 Hùng Vương, Phường Đông Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Văn Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/03/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/03/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 21/08/2026 05:24 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP ĐẤT VÀNG đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả. |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| Q8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| M6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1811 | In ấn |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| Q8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Có tổng cộng 118 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua