| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP AGRIMALL |
| Tên viết tắt | AGRIMALL |
| Tên tiếng Anh | AGRIMALL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | AGRIMALL |
| Địa chỉ | Số 554, Quốc lộ 61, Ấp Hòa Đức, Xã Hòa An, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Trọng Tính |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 02/09/2026 16:36 Cập nhật ngay |
| G4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| J6010 | Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| Q8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| J5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0111 | Trồng lúa |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J5813 | Xuất bản tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| M7310 | Quảng cáo |
| J5811 | Xuất bản sách |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
146 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua