| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ AC GROUP |
| Tên viết tắt | AC GROUP INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | AC GROUP INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AC GROUP INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 09 Đường số 4, KDC Minh Trí, Ấp Long Hòa A1, Xã Thạnh Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Hoàng Chiến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/09/2026 00:53 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ AC GROUP đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1076 | Sản xuất chè |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1811 | In ấn |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Cần Thơ: 31.585 doanh nghiệp, trong đó 13.281 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
61 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua