| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SKY GOLD GROUP |
| Tên tiếng Anh | SKY GOLD GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Căn ML 199 Đô thị Ecocity Premia,, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | VÕ THỊ QUÝ THI |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 27/07/2026 05:18 Cập nhật ngay |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
18 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
143 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua