CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFOR TÂY NGUYÊN
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFOR TÂY NGUYÊN |
| Tên viết tắt | VINAFOR TAY NGUYEN |
| Tên tiếng Anh | VINAFOR TAY NGUYEN JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VINAFOR TAY NGUYEN |
| Địa chỉ | Số 30 Nguyễn Thái Bình, Phường Tân Lập, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | Tô Văn Hiệp |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/06/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/06/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 21:14 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFOR TÂY NGUYÊN chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43221 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46591 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| G46622 | Bán buôn sắt, thép |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H49321 | Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I55101 | Khách sạn |
| I55103 | Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| I55104 | Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự |
| I56101 | Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| I56109 | Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47731 | Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47733 | Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47893 | Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P85100 | Giáo dục mầm non |
| P85200 | Giáo dục tiểu học |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08101 | Khai thác đá |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C11020 | Sản xuất rượu vang |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| N77301 | Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp |
| N77302 | Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFOR TÂY NGUYÊN
Thông tin mã số thuế 6001327746 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFOR TÂY NGUYÊN được đồng bộ gần nhất lúc 21:14 ngày 19/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFOR TÂY NGUYÊN?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFOR TÂY NGUYÊN là Tô Văn Hiệp theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 6001327746.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFOR TÂY NGUYÊN là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFOR TÂY NGUYÊN có mã số thuế 6001327746, được cấp ngày 25/06/2012. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFOR TÂY NGUYÊN kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFOR TÂY NGUYÊN là Xây dựng công trình công ích (mã ngành F42200). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 73 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế 6001327746 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 6001327746 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 60 là số phân khoảng; bảy chữ số 0132774 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tân Lập
1.013Tổng doanh nghiệp
483Đang hoạt động
529Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH702
Công ty TNHH MTV107
Công ty cổ phần97
Doanh nghiệp tư nhân72
Hợp tác xã13
Trường học / cơ sở giáo dục6
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST483
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký293
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST109
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST73
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh54
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Tô Văn Hiệp"
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Đắk Lắk
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
