| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN VINAFOR TÂY NGUYÊN |
| Tên viết tắt | VINAFOR TAY NGUYEN |
| Tên tiếng Anh | VINAFOR TAY NGUYEN JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VINAFOR TAY NGUYEN |
| Địa chỉ | Số 30 Nguyễn Thái Bình, Phường Tân Lập, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | Tô Văn Hiệp |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/06/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/06/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/06/2026 12:45 Cập nhật ngay |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08101 | Khai thác đá |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C11020 | Sản xuất rượu vang |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43221 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46591 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| G46622 | Bán buôn sắt, thép |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47731 | Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47733 | Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47893 | Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ |
| H49321 | Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I55101 | Khách sạn |
| I55103 | Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| I55104 | Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự |
| I56101 | Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| I56109 | Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N77301 | Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp |
| N77302 | Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P85100 | Giáo dục mầm non |
| P85200 | Giáo dục tiểu học |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 20.166 doanh nghiệp, trong đó 9.595 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
355 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua