| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUÝ THỜI |
| Tên viết tắt | QUY THOI IMPORT EXPORT CO.,LTD |
| Tên giao dịch | QUY THOI IMPORT EXPORT CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Lạc Thạnh, Xã Đơn Dương, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Quý Thời |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/01/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/12/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 01:20 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUÝ THỜI đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống. |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0123 | Trồng cây điều |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1072 | Sản xuất đường |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua