| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO HTM |
| Tên viết tắt | HTM RENEWABLE ENERGY CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | HTM RENEWABLE ENERGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HTM RENEWABLE ENERGY CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn 3, Xã Gia Hiệp, Lâm Đồng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thế Vinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/04/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/04/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 19:02 Cập nhật ngay |
| D3511 | Sản xuất điện |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4311 | Phá dỡ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| C1072 | Sản xuất đường |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| A0127 | Trồng cây chè |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0114 | Trồng cây mía |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 30.271 doanh nghiệp, trong đó 13.912 đang hoạt động.
Có tổng cộng 230 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua