CÔNG TY TNHH THÀNH LÂM QN

Mã số thuế 5702181645
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng Việt CÔNG TY TNHH THÀNH LÂM QN
Tên tiếng Anh THANH LAM QN COMPANY LIMITED
Tên giao dịch THANH LAM QN COMPANY LIMITED
Địa chỉ Khu 3, Phường Phong Cốc, Quảng Ninh, Việt Nam.
Người đại diện Nguyễn Đức Bộ
Ngày cấp GCN ĐKKD 01/04/2025
Ngày bắt đầu hoạt động 01/04/2025
Kết thúc năm tài chính 31/12
Cập nhật dữ liệu 20/06/2026 15:15 Cập nhật ngay
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH THÀNH LÂM QN chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

G4690 Bán buôn tổng hợp
A0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
A0119 Trồng cây hàng năm khác
A0121 Trồng cây ăn quả
A0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
A0149 Chăn nuôi khác
A0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
A0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
A0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
A0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
A0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
A0311 Khai thác thủy sản biển
A0312 Khai thác thủy sản nội địa
A0321 Nuôi trồng thủy sản biển
B0510 Khai thác và thu gom than cứng
B0520 Khai thác và thu gom than non
B0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
B0892 Khai thác và thu gom than bùn
C1030 Chế biến và bảo quản rau quả
C1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
C1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
C1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
C1811 In ấn
C1812 Dịch vụ liên quan đến in
C1820 Sao chép bản ghi các loại
C1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch
C2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
C2431 Đúc sắt, thép
C2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
C2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
C2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
C3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
C3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
C3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
D3511 Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo
D3512 Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo
E3700 Thoát nước và xử lý nước thải
E3811 Thu gom rác thải không độc hại
E3812 Thu gom rác thải độc hại
E3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
E3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
E3830 Tái chế phế liệu
E3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
F4101 Xây dựng nhà để ở
F4102 Xây dựng nhà không để ở
F4211 Xây dựng công trình đường sắt
F4212 Xây dựng công trình đường bộ
F4221 Xây dựng công trình điện
F4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
F4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
F4229 Xây dựng công trình công ích khác
F4291 Xây dựng công trình thủy
F4292 Xây dựng công trình khai khoáng
F4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
F4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
F4311 Phá dỡ
F4312 Chuẩn bị mặt bằng
F4321 Lắp đặt hệ thống điện
F4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
F4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
F4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
F4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
G4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
G4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
G4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
G4632 Bán buôn thực phẩm
G4633 Bán buôn đồ uống
G4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
G4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
G4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
G4651 Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
G4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
G4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
G4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
G4662 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
G4711 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
G4719 Bán lẻ tổng hợp khác
G4721 Bán lẻ lương thực
G4723 Bán lẻ đồ uống
G4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
G4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ
G4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
G4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
G4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
G4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
G4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
G4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng
G4782 Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
H4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
H4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
H4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
H5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
H5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
H5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
H5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
H5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
H5224 Bốc xếp hàng hóa
H5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
H5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
I5510 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
I5590 Cơ sở lưu trú khác
I5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
I5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
I5629 Dịch vụ ăn uống khác
I5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
K6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác
K6491 Hoạt động cho thuê tài chính
K6492 Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế
K6499 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)
L6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
M7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
M7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
M7310 Quảng cáo
M7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
N7710 Cho thuê xe có động cơ
N7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
N7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
N7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
N7911 Đại lý lữ hành
N7912 Điều hành tua du lịch
N7990 Hoạt động liên quan đến du lịch khác
N8121 Vệ sinh chung nhà cửa
N8130 Dịch vụ cảnh quan
N8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
N8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
S9521 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
S9522 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình
S9524 Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
S9529 Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH THÀNH LÂM QN

Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH THÀNH LÂM QN?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH THÀNH LÂM QN là Nguyễn Đức Bộ theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 5702181645.
CÔNG TY TNHH THÀNH LÂM QN còn hoạt động không?
Mã số thuế 5702181645 của CÔNG TY TNHH THÀNH LÂM QN đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (20/06/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH THÀNH LÂM QN là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH THÀNH LÂM QN có mã số thuế 5702181645, được cấp ngày 01/04/2025. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH THÀNH LÂM QN còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH THÀNH LÂM QN còn đăng ký tên THANH LAM QN COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 5702181645 đều cho ra cùng một kết quả.
CÔNG TY TNHH THÀNH LÂM QN kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH THÀNH LÂM QN là Bán buôn tổng hợp (mã ngành G4690). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 128 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Phong Cốc

81 Tổng doanh nghiệp
50 Đang hoạt động
31 Ngừng / tạm ngừng
2 Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 15
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 13
Nông Nghiệp, Lâm Nghiệp Và Thủy Sản 9
Xây Dựng 8
Vận Tải Kho Bãi 8
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ 4

Theo loại hình

Công ty TNHH 46
Công ty cổ phần 10
Công ty TNHH MTV 9
Hợp tác xã 8
Trường học / cơ sở giáo dục 3
Doanh nghiệp tư nhân 2

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 50
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 19
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 7
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 4
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 1

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Nguyễn Đức Bộ"

Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY TNHH FUTURE MORE CANADA

Mã số thuế: 0317272362
Số 271/42/9 Lê Văn Lương, Phường Tân Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

DNTN Bộ Tâm

Mã số thuế: 4100324196
Đường Hùng Vương, Tổ 4, KV 5, Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam.

Doanh nghiệp mới tại Phường Phong Cốc

2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ CƠ ĐIỆN WINSMART

Mã số thuế: 5702230363
Số nhà 82, Khu phố Yên Hải 2, Phường Phong Cốc, Quảng Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VIETAI SOLUTIONS

Mã số thuế: 5702228981
Kiot số 28, Chợ Cốc, khu 6, Phường Phong Cốc, Quảng Ninh, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Phường Phong Cốc

Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Quảng Ninh

215 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH 1TV TÌNH MƯỜI

Mã số thuế: 5702230701
Khu Lâm Xá 2, Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH RENDOS VIỆT NAM

Mã số thuế: 5702230532
ô số 1 lô L8 Đường Việt Thắng, Phường Việt Hưng, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP TRỌNG NGUYỄN

Mã số thuế: 5702230500
Số 37 Phố Hải Thịnh, Tổ 3, Khu 6B, Phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG MẠNH CƯỜNG

Mã số thuế: 5702230557
Tổ 71, Khu 7, Phường Cửa Ông, Quảng Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ BKTEK

Mã số thuế: 5702230469
148 đường Ngô Gia Tự, Phường Bình Khê, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HẠ LONG ELPOWER

Mã số thuế: 5702230525
Số nhà 80 Tổ 64 Khu 5, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ