| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI ĐẦM HÀ |
| Tên viết tắt | DAM HA TRADING INVESTMENT CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | DAM HA TRADING INVESTMENT CO., LTD |
| Tên giao dịch | DAM HA TRADING INVESTMENT CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 32, Phố Lê Lương, Xã Đầm Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phan Văn Ninh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 15:53 Cập nhật ngay |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
95 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua