| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ AQL |
| Tên viết tắt | AQL INTERNATIONAL TRADING CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | AQL INTERNATIONAL TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AQL INTERNATIONAL TRADING CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số 7-9, Nguyễn An Ninh, Tổ 6C, khu phố Yết Kiêu 6, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Quân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/09/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/09/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 18:58 Cập nhật ngay |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động. |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 500 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
77 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua