| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CAO PHÚC AN |
| Tên viết tắt | PHUCAN HE.,JSC |
| Tên tiếng Anh | PHUC AN HIGH TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | PHUCAN HE.,JSC |
| Địa chỉ | Thôn Trung, Xã Hải Lạng, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Quốc Hùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/10/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/10/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 12:12 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CAO PHÚC AN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| K6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| M6910 | Hoạt động pháp luật |
| K6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| K6611 | Quản lý thị trường tài chính |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| K6491 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| K6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí) |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| K6630 | Hoạt động quản lý quỹ |
| M6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| B0893 | Khai thác muối |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| N8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 168 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
63 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua