| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN VINACA QUẢNG NINH |
| Tên viết tắt | QUANG NINH VINACA JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | QUANG NINH VINACA JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | QUANG NINH VINACA JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Trại Me, Xã Sơn Dương (hết hiệu lực), TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN NGHĨA TUẤN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/01/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/01/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 12:24 Cập nhật ngay |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh. |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| F43110 | Phá dỡ |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| P85100 | Giáo dục mầm non |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
63 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua