CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN RỪNG VÀNG

Mã số thuế 5701913342
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng Việt CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN RỪNG VÀNG
Địa chỉ Dân chủ 1, Xã Quảng La, Quảng Ninh, Việt Nam.
Người đại diện Phạm Xuân Hưng
Ngày cấp GCN ĐKKD 08/01/2018
Ngày bắt đầu hoạt động 08/01/2018
Kết thúc năm tài chính 31/12
Cập nhật dữ liệu 09/06/2026 10:10 Cập nhật ngay
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN RỪNG VÀNG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

C11010 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
A0111 Trồng lúa
A0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
A0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
A0114 Trồng cây mía
A0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
A0116 Trồng cây lấy sợi
A0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
A0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
A0119 Trồng cây hàng năm khác
A0121 Trồng cây ăn quả
A01220 Trồng cây lấy quả chứa dầu
A0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
A0129 Trồng cây lâu năm khác
A0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
A0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
A0144 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
A0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
A01490 Chăn nuôi khác
A01500 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
A01610 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
A01620 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
A01630 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
A01640 Xử lý hạt giống để nhân giống
A0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
A0220 Khai thác gỗ
A02400 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
A0311 Khai thác thủy sản biển
A0312 Khai thác thủy sản nội địa
A0321 Nuôi trồng thủy sản biển
A0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
C1030 Chế biến và bảo quản rau quả
C1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
C1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
C1061 Xay xát và sản xuất bột thô
C10620 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
C10710 Sản xuất các loại bánh từ bột
C1072 Sản xuất đường
C1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
C1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
C1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
C1076 Sản xuất chè
C1077 Sản xuất cà phê
C1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
C1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
C11020 Sản xuất rượu vang
C11030 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
C1104 Sản xuất mạch nha ủ men bia
C1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
C1311 Sản xuất sợi
C1312 Sản xuất vải dệt thoi
C1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
C1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
C1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
C1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
C1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
C1410 Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
C1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
C1430 Sản xuất trang phục đan móc
C1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
C1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
C1520 Sản xuất giày, dép
C1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
C1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
C1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
C1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
C1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
C1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
C1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
C1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
C1811 In ấn
C1812 Dịch vụ liên quan đến in
C1820 Sao chép bản ghi các loại
C1910 Sản xuất than cốc
C1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch
C2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
C2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
C2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
C2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
C2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
C2023 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
C2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
C2030 Sản xuất sợi nhân tạo
C2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
C2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
C2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
C2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
C2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
C2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
C2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
C2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
C2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
C2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
C2396 Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
C2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
C2410 Sản xuất sắt, thép, gang
C2420 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
C2431 Đúc sắt, thép
C2432 Đúc kim loại màu
C2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
C2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
C2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
C2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược
C2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
C2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
C2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
C2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
C2620 Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
C2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
C2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
C2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
C2652 Sản xuất đồng hồ
C2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
C2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
C2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
C2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
C2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
C2720 Sản xuất pin và ắc quy
C2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
C2790 Sản xuất thiết bị điện khác
C2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
C2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
C2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
C2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
C2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
C2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
C2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
C2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
C2819 Sản xuất máy thông dụng khác
C2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
C2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
C2823 Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
C2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
C2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
C2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
C2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
C2910 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
C2920 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
C2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
C3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
C3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
C3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray
C3030 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
C3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
C3091 Sản xuất mô tô, xe máy
C3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
C3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
C3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
C3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
C3220 Sản xuất nhạc cụ
C3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
C3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
C3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
C3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
C3311 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
C3312 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
C3313 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
C3314 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
C3315 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
C3319 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
C3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
E3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
E3700 Thoát nước và xử lý nước thải
E3811 Thu gom rác thải không độc hại
E3812 Thu gom rác thải độc hại
E3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
E3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
E3830 Tái chế phế liệu
E3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
I5510 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
I5590 Cơ sở lưu trú khác
I5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
I5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
I5629 Dịch vụ ăn uống khác
I5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
R9200 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
R9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
R9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
R9319 Hoạt động thể thao khác
R9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác

Thống kê doanh nghiệp tại Xã Quảng La

21 Tổng doanh nghiệp
10 Đang hoạt động
11 Ngừng / tạm ngừng
1 Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Nông Nghiệp, Lâm Nghiệp Và Thủy Sản 7
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 4
Hoạt Động Của Đảng Cộng Sản, Tổ Chức Chính Trị - Xã Hội, Quản Lý Nhà Nước, An Ninh Quốc Phòng; Bảo Đảm Xã Hội Bắt Buộc 2
Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 2
Khai Khoáng 1

Theo loại hình

Công ty TNHH 7
Hợp tác xã 7
Công ty cổ phần 3
Ủy ban nhân dân 2
Cơ quan nhà nước khác 2

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 10
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 5
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 4
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 2

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Phạm Xuân Hưng"

Có tổng cộng 79 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẶT LÀ HÙNG MẠNH HẠ LONG

Mã số thuế: 5702225035
259A, Tổ 12 Khu phố Hà Khẩu 2, Phường Việt Hưng, Quảng Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THIÊN DI HOME

Mã số thuế: 3901366735
Số 818, Đường Dt781, Tổ 5, Ấp Phước Long 1, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ CHAY XANH

Mã số thuế: 0318893891
2678A Phạm Thế Hiển, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI NGỌC PHƯƠNG

Mã số thuế: 2601100059
Số nhà 173, phố Gò Mun, Tổ 4B, khu 5, Phường Nông Trang, Phú Thọ, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH GIỐNG GIA CẦM HÙNG NGA

Mã số thuế: 2301244613
Thôn Thanh Dương, Xã Trung Chính, Bắc Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG VIỆT

Mã số thuế: 2803069612
Thôn Thành Vinh, Xã Xuân Lập, Thanh Hóa, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ XÂY DỰNG KIM NGÂN ANH

Mã số thuế: 5901199767
362A Lê Đại Hành, Phường Thống Nhất, Gia Lai, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TM DV TV ĐT XD HƯNG THỊNH

Mã số thuế: 3603907675
77/80, KP 2, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH XÂY LẮP ĐIỆN VN982

Mã số thuế: 2400958023
Thôn Hà Tú, Xã Lục Nam, Bắc Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MTV BÁCH KHOA

Mã số thuế: 0801391644
Số 181 Phố Văn, Phường Việt Hòa(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam.

Doanh nghiệp mới tại Xã Quảng La

1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP VÀ DU LỊCH XANH THẢO NGUYÊN

Mã số thuế: 5702226712
Thôn Bằng Cả 3, Xã Quảng La, Quảng Ninh, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Xã Quảng La

Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Quảng Ninh

248 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH 1TV TÌNH MƯỜI

Mã số thuế: 5702230701
Khu Lâm Xá 2, Phường Hoàng Quế, Quảng Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH RENDOS VIỆT NAM

Mã số thuế: 5702230532
ô số 1 lô L8 Đường Việt Thắng, Phường Việt Hưng, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP TRỌNG NGUYỄN

Mã số thuế: 5702230500
Số 37 Phố Hải Thịnh, Tổ 3, Khu 6B, Phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG MẠNH CƯỜNG

Mã số thuế: 5702230557
Tổ 71, Khu 7, Phường Cửa Ông, Quảng Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ BKTEK

Mã số thuế: 5702230469
148 đường Ngô Gia Tự, Phường Bình Khê, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HẠ LONG ELPOWER

Mã số thuế: 5702230525
Số nhà 80 Tổ 64 Khu 5, Phường Cao Xanh, Quảng Ninh, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh