| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SCARLET PEARL |
| Tên viết tắt | SCARLET PEARL CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | SCARLET PEARL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | SCARLET PEARL CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 205 đường 1 tháng 4, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ ĐỨC TÂN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/11/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/11/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 22/06/2026 13:48 Cập nhật ngay |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N77290 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| S96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| S96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| S96390 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 23 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
225 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua