| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Greenlife |
| Địa chỉ | Tổ 48, khu 3, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phan Diệu Linh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/11/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/11/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 19/07/2026 14:01 Cập nhật ngay |
Công Ty Cổ Phần Greenlife đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác. |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| M73100 | Quảng cáo |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| R91010 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| R91020 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
118 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua