| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ BIẾN VÀ XNK GỖ AN PHÚ |
| Tên viết tắt | ANPHU WOOD JSC |
| Tên tiếng Anh | AN PHU WOOD IMPORT EXPORT AND PROCESSING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ANPHU WOOD JSC |
| Địa chỉ | Thôn Bình Nguyên, Xã Đầm Hà, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Tiến Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/10/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/10/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 08:02 Cập nhật ngay |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.122 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
95 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua