| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HOÀNG HÀ |
| Tên viết tắt | HOANG HA GROUP |
| Tên tiếng Anh | HOANG HA CORPORATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HOANG HA GROUP |
| Địa chỉ | Khu Tân Thành, Phường An Sinh, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Thể |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/02/2007 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/07/2002 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 16:10 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I55101 | Khách sạn |
| I55102 | Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| I55103 | Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| I56101 | Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| I56109 | Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| R91030 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| R93190 | Hoạt động thể thao khác |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 44 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
248 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua