| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CMC MƯỜNG LA |
| Tên viết tắt | CMC MUONGLA.,JSC |
| Tên tiếng Anh | CMC MUONG LA JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | CMC MUONGLA.,JSC |
| Địa chỉ | Bản Tôm, Xã Mường Bú, Sơn La, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Đình Hiệp |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/07/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/07/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/08/2026 10:50 Cập nhật ngay |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4311 | Phá dỡ |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Sơn La: 4.605 doanh nghiệp, trong đó 2.305 đang hoạt động.
Có tổng cộng 14 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
61 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua