| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Phân Bón Bình Minh |
| Tên viết tắt | BINH MINH FERTILIZERS JSC. |
| Tên tiếng Anh | BINH MINH FERTILIZERS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | BINH MINH FERTILIZERS JSC. |
| Địa chỉ | Bản Thông Cuông, Xã Vân Hồ, Sơn La, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Xuân Trường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/08/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/08/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 23/06/2026 22:42 Cập nhật ngay |
Công Ty Cổ Phần Phân Bón Bình Minh đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C20290 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M73100 | Quảng cáo |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Sơn La: 4.605 doanh nghiệp, trong đó 2.305 đang hoạt động.
Có tổng cộng 94 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
72 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua