| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ CITES |
| Tên viết tắt | CITES TRADING & SERVICES CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | CITES TRADING & SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CITES TRADING & SERVICES CO., LTD |
| Địa chỉ | Xóm Gò Chè, Xã Hợp Kim, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Phan Quang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/03/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/03/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 08:00 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ CITES đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C1072 | Sản xuất đường |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| M7310 | Quảng cáo |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua