| Tên tiếng Việt | Công ty Cổ phần Hòa Bình Group |
| Tên viết tắt | HÒA BÌNH GROUP.,JSC |
| Tên giao dịch | HÒA BÌNH GROUP.,JSC |
| Địa chỉ | Tổ 3, Phường Hòa Bình, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Phú Hiển |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/04/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/04/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 14:42 Cập nhật ngay |
Công ty Cổ phần Hòa Bình Group đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục);. |
| K65110 | Bảo hiểm nhân thọ |
| C13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| K64300 | Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| P85410 | Đào tạo cao đẳng |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| M72200 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C13210 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| K66210 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại |
| Q86910 | Hoạt động y tế dự phòng |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| J58110 | Xuất bản sách |
| P85200 | Giáo dục tiểu học |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| K6512 | Bảo hiểm phi nhân thọ |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| J63290 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| F43110 | Phá dỡ |
| G47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| P85420 | Đào tạo đại học và sau đại học |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| T97000 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| U99000 | Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế |
| S96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C15200 | Sản xuất giày dép |
| K66120 | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| J58130 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C32400 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| M6910 | Hoạt động pháp luật |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C28260 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| P85100 | Giáo dục mầm non |
| M70100 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| C26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C32300 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C13110 | Sản xuất sợi |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C18110 | In ấn |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| N77400 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| H49200 | Vận tải bằng xe buýt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| K66220 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| M75000 | Hoạt động thú y |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| P85520 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| P85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua