| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG DƯỢC LIỆU MÙ CANG CHẢI |
| Tên viết tắt | CÔNG TY GIỐNG DƯỢC LIỆU MÙ CANG CHẢI |
| Tên tiếng Anh | MU CANG CHAI MEDICAL VARIETIES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | CÔNG TY GIỐNG DƯỢC LIỆU MÙ CANG CHẢI |
| Địa chỉ | Bản Ngã Ba Kim, Xã Púng Luông, Lào Cai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Hải |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 03/08/2026 16:07 Cập nhật ngay |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lào Cai: 11.728 doanh nghiệp, trong đó 5.045 đang hoạt động.
Có tổng cộng 111 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
47 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua