| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐIỆN YÊN BÁI |
| Tên viết tắt | FDI., JSC |
| Tên tiếng Anh | YENBAI ELECTRICITY DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COM PANY |
| Tên giao dịch | FDI., JSC |
| Địa chỉ | Thôn Hát 2, Xã Hạnh Phúc, Lào Cai, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Ngọc Định |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/08/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/08/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/08/2026 21:38 Cập nhật ngay |
| D3511 | Sản xuất điện |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B06100 | Khai thác dầu thô |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B07210 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B08930 | Khai thác muối |
| B09100 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F42102 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G46101 | Đại lý |
| G46102 | Môi giới |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G46591 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| G46592 | Bán buôn m.móc, tb điện, v.liệu điện (máy p.điện, đ.cơ điện, dây điện, tb khác dùng trong mạch điện) |
| G46594 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| G46631 | Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| G46632 | Bán buôn xi măng |
| G46633 | Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi |
| G46634 | Bán buôn kính xây dựng |
| G46635 | Bán buôn sơn, vécni |
| G46636 | Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh |
| G46637 | Bán buôn đồ ngũ kim |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lào Cai: 11.728 doanh nghiệp, trong đó 5.045 đang hoạt động.
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
47 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua