| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PAO HÀ GIANG |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH 1 TV TƯ VẤN THIẾT KẾ & ĐẦU TƯ ĐÔNG DƯƠNG |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH 1 TV TƯ VẤN THIẾT KẾ & ĐẦU TƯ ĐÔNG DƯƠNG |
| Địa chỉ | Số nhà 610, đường Trường Chinh, tổ 4, Xã Bắc Quang, Tuyên Quang, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHÙNG MỘNG LONG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/05/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/05/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 02:38 Cập nhật ngay |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 6.672 doanh nghiệp, trong đó 3.467 đang hoạt động.
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua