| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ KHOÁNG SẢN AN THÔNG |
| Tên viết tắt | AN THONG MIJSC |
| Tên tiếng Anh | AN THONG MINERAL IN VESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | AN THONG MIJSC |
| Địa chỉ | Số 87, đường Nguyễn Viết Xuân, tổ dân phố 10 Trần Phú, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. |
| Người đại diện | VŨ ANH TIẾN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/02/2007 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/04/2007 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 23/07/2026 11:03 Cập nhật ngay |
| B07100 | Khai thác quặng sắt. |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H49120 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 6.672 doanh nghiệp, trong đó 3.467 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
30 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua