| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU BÌNH MINH VN |
| Tên viết tắt | BÌNH MINH VN.,JSC |
| Tên giao dịch | BÌNH MINH VN.,JSC |
| Địa chỉ | Phố Đức Tâm 1, Xã Văn Quan, Lạng Sơn, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Minh Phú |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/05/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/05/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 04:38 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU BÌNH MINH VN đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0210 | Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp. |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| B0893 | Khai thác muối |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 5.855 doanh nghiệp, trong đó 2.485 đang hoạt động.
Có tổng cộng 22 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua