| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VESTEK |
| Tên tiếng Anh | VESTEK TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | xóm Làng Huyện, Xã Vô Tranh, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN QUANG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 08:37 Cập nhật ngay |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 901 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
143 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua