| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ CÁT HẠ |
| Địa chỉ | Xóm Đồng, Xã Quân Chu, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Thị Miền |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/06/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/06/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 20:35 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ CÁT HẠ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
26 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua