| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TÂN CƯƠNG |
| Tên viết tắt | TAN CUONG INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TAN CUONG INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TAN CUONG INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 39, ngõ 105, đường Bắc Nam, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nông Quốc Thắng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/11/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/11/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/08/2026 15:15 Cập nhật ngay |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
49 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua