| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN TÂN PHÚ THÁI |
| Địa chỉ | TDP Tân Thịnh, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Thái |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/11/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/11/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/08/2026 08:20 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN TÂN PHÚ THÁI đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| K6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4311 | Phá dỡ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 58 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
26 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua