| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH AGRITECH THÁI NGUYÊN |
| Tên viết tắt | AGRITECH THAI NGUYEN COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | AGRITECH THAI NGUYEN COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AGRITECH THAI NGUYEN COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | xóm An Thái, Xã Đồng Hỷ, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Văn Thanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/07/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/07/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 17:59 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH AGRITECH THÁI NGUYÊN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A01110 | Trồng lúa |
| A01230 | Trồng cây điều |
| H49120 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| C10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C11020 | Sản xuất rượu vang |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| F43110 | Phá dỡ |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| A01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C10720 | Sản xuất đường |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A01160 | Trồng cây lấy sợi |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| A01140 | Trồng cây mía |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 580 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua