| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY VINAHA |
| Tên viết tắt | VINAHA TEXTILE AND GARMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | VINAHA TEXTILE AND GARMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VINAHA TEXTILE AND GARMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | xóm Đoàn Kết, Xã Dân Tiến, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Thông tin bị ẩn theo yêu cầu của người dùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/03/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/03/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/08/2026 15:58 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY VINAHA đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C13210 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| C13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| C13290 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F43110 | Phá dỡ |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C13230 | Sản xuất thảm, chăn đệm |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C13240 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C13110 | Sản xuất sợi |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| C18110 | In ấn |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
130 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua