| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN HỒNG PHÁT |
| Tên viết tắt | BACH KHOA ANTECHNO |
| Tên tiếng Anh | BACH KHOA ENVIRONMENT TECHNOLOGY - TRADING - SERVICES CORPORATION |
| Địa chỉ | Tầng 4, Số 679, Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Đông |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/05/2006 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/01/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 05:38 Cập nhật ngay |
| G4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm, thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| E3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| C26600 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| J61100 | Hoạt động viễn thông có dây |
| J61200 | Hoạt động viễn thông không dây |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 39 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
49 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua