| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN VƯƠNG ANH |
| Tên viết tắt | NULL |
| Tên tiếng Anh | VUONG ANH JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | NULL |
| Địa chỉ | Tổ dân phố 4, Phường Tích Lương, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Cao Quốc Vương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/02/2004 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/03/2004 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 08:15 Cập nhật ngay |
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
26 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua