| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KING 85 |
| Địa chỉ | Tổ 2, Khu phố 2, Phường Bảo An, Khánh Hòa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thọ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/07/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/07/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 22:43 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KING 85 đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5320 | Chuyển phát |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5310 | Bưu chính |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| K6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4311 | Phá dỡ |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| K6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| K6630 | Hoạt động quản lý quỹ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| T9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Khánh Hoà: 24.372 doanh nghiệp, trong đó 9.930 đang hoạt động.
Có tổng cộng 28 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
49 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua